Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng
Danh mục lĩnh vực hoạt động và hạng chứng chỉ được cấp phép bởi cơ quan có thẩm quyền.
| TT | Lĩnh vực hoạt động | Chứng chỉ |
|---|---|---|
| I | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng | |
| – Công trình Nhà công nghiệp | Hạng I | |
| – Công trình công nghiệp (VLXD) | Hạng I | |
| – Công trình dân dụng | Hạng II | |
| – Công trình khai thác mỏ | Hạng II | |
| – Công trình năng lượng | Hạng II | |
| – Công trình hạ tầng kỹ thuật | Hạng II | |
| – Công trình giao thông (đường thủy) | Hạng II | |
| – Công trình giao thông (đường bộ) | Hạng III | |
| – Công trình giao thông (hàng hải) | Hạng III | |
| – Công trình Nông nghiệp & PTNT | Hạng III | |
| II | Thiết kế quy hoạch | |
| – Thiết kế quy hoạch xây dựng | Hạng II | |
| III | Khảo sát xây dựng | |
| – Khảo sát địa hình | Hạng II | |
| – Khảo sát địa chất | Hạng II | |
| IV | Giám sát thi công và quản lý dự án | |
| – Giám sát xây dựng công trình công nghiệp | Hạng I | |
| – Giám sát lắp đặt thiết bị công trình | Hạng II | |
| – Quản lý dự án | Hạng II | |